Biểu mẫu 01
|
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 8
TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯƠNG
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
năm học 2022-2023
|
STT
|
Nội dung
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
I
|
Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được
|
98%
|
98%
|
|
II
|
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện
|
Chương trình
GDMN
|
Chương trình
GDMN
|
|
III
|
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển
|
100%
|
100%
|
|
IV
|
Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non
|
Hoạt động ngoại khóa
|
Hoạt động tham quan dã ngoại, hoạt động ngoại khóa
|
Biểu mẫu 02
|
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 8
TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯƠNG

|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦNGHĨA VIỆTNAM
Độc lập – Tựdo – Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2022-2023
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số trẻ em
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
|
3-12 tháng tuổi
|
13-24 tháng tuổi
|
25-36 tháng tuổi
|
3-4 tuổi
|
4-5 tuổi
|
5-6 tuổi
|
|
|
I
|
Tổng số trẻ em
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số trẻ em nhóm ghép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số trẻ em học 1 buổi/ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số trẻ em học 2 buổi/ngày
|
|
|
|
14
|
26
|
30
|
25
|
|
|
4
|
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú
|
|
|
|
14
|
26
|
30
|
25
|
|
|
III
|
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe
|
|
|
|
14
|
26
|
30
|
25
|
|
|
IV
|
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng
|
|
|
|
14
|
26
|
30
|
25
|
|
|
V
|
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số trẻ cân nặng bình thường
|
|
|
|
14
|
26
|
30
|
25
|
|
|
2
|
Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
|
|
|
|
01
|
|
|
|
|
|
3
|
Số trẻ có chiều cao bình thường
|
|
|
|
14
|
26
|
30
|
25
|
|
|
4
|
Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi
|
|
|
|
|
01
|
|
|
|
|
5
|
Số trẻ thừa cân béo phì
|
|
|
|
|
|
|
01
|
|
|
VI
|
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình giáo dục nhà trẻ
|
|
|
|
14
|
|
|
|
|
|
2
|
Chương trình giáo dục mẫu giáo
|
|
|
|
|
26
|
30
|
25
|
|